| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ BIFU |
| Tên viết tắt | BIFU JSC |
| Tên tiếng Anh | BIFU TECHNOLOGY ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | 215 Tân Sơn, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM VĂN MẪN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/03/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/03/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/09/2026 23:26 Cập nhật ngay |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 27 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
815 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua