| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DA PHA CO |
| Tên viết tắt | DA PHA CO SERVICE TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | DA PHA CO SERVICE TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DA PHA CO SERVICE TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 66/10 Trịnh Thị Miếng, Tổ 123, Ấp Đông, Xã Đông Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Diễm Sương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/10/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/10/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 15:42 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DA PHA CO đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C18110 | In ấn |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J59120 | Hoạt động hậu kỳ |
| J59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| J59200 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M73100 | Quảng cáo |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| S95240 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.486 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua