| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Cua Đỏ |
| Tên viết tắt | CUA DO TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | CUA DO TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CUA DO TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 17A Đường số 9, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Thanh Vân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/10/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/10/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/08/2026 20:00 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Cua Đỏ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H49110 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H49120 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H49200 | Vận tải bằng xe buýt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H49400 | Vận tải đường ống |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 16 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
22 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
857 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua