| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KIM BÌNH SÀI GÒN |
| Tên viết tắt | KIM BINH SAI GON TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | KIM BINH SAI GON TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KIM BINH SAI GON TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 17 Phan Văn Sửu, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Quốc Việt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/09/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/09/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 14:48 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KIM BÌNH SÀI GÒN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 32 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
857 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua