| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TRẦN NGUYỄN |
| Tên viết tắt | T.N.I.T.S CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | TRAN NGUYEN INVESTMENT TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | T.N.I.T.S CO.,LTD |
| Địa chỉ | 92 Đường 1011 Phạm Thế Hiển, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Yến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/06/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/06/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 19:52 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TRẦN NGUYỄN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| M73100 | Quảng cáo |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 71 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
649 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua