| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI PHAN LÊ |
| Tên viết tắt | PHAN LE TRADING CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | PHAN LE INVESTMENT TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHAN LE TRADING CO.,LTD |
| Địa chỉ | 82/128 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ VĂN PHONG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/02/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/02/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 03:10 Cập nhật ngay |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 111 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
815 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua