| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ AN BÌNH |
| Tên viết tắt | AN BINH SERVICE TRADING AND CONSTRUCTION CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | AN BINH SERVICE TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AN BINH SERVICE TRADING AND CONSTRUCTION CO., LTD |
| Địa chỉ | Số nhà 68, ngõ 3B, TDP Vĩnh Khê, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN HƯNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/09/2026 10:13 Cập nhật ngay |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2.447 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua