| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN VÀ MÔI TRƯỜNG METS |
| Tên viết tắt | METS |
| Tên tiếng Anh | METS ENVIRONMENTAL AND MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | METS |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Tân Hợp (tại nhà bà Nguyễn Thị Chinh), Phường Dương Kinh, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Nghĩa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 04/09/2026 05:58 Cập nhật ngay |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4311 | Phá dỡ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua