| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU ĐẠT LINH |
| Tên viết tắt | DAT LINH IMPORT EXPORT INVESTMENT TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | DAT LINH IMPORT EXPORT INVESTMENT TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DAT LINH IMPORT EXPORT INVESTMENT TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn An Ninh (nhà ông Nguyễn Văn Hùng), Xã Vĩnh Thuận, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Khánh Linh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/12/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/12/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 09:01 Cập nhật ngay |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0127 | Trồng cây chè |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 98 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua