| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PETRO TRUNG KIÊN |
| Tên viết tắt | PETRO TRUNG KIEN CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | PETRO TRUNG KIEN LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | PETRO TRUNG KIEN CO.,LTD |
| Địa chỉ | Tổ dân phố 6 (Tại nhà Ông Đinh Khắc Hiếu) - Phả Lễ, Phường Nam Triệu, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thế Đức |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/01/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/01/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 04:20 Cập nhật ngay |
| G4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 26 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua