| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ & DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH PHÁT |
| Tên viết tắt | THANH PHAT INVESTMENT & IMP - EXP SERVICES CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | THANH PHAT INVESTMENT & IMPORT EXPORT SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANH PHAT INVESTMENT & IMP - EXP SERVICES CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số nhà 255 tổ dân phố Văn Tràng 1, Xã An Lão, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Văn Thành |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/06/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/06/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 22:37 Cập nhật ngay |
| C15200 | Sản xuất giày dép |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C15110 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C22120 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| S95230 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 161 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua