| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG CƯỜNG LIÊN |
| Tên viết tắt | CƯỜNG LIÊN |
| Tên tiếng Anh | CUONG LIEN CONSTRUCTIONS AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CUONG LIEN CONSTRUCTIONS AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 5, thôn Do Nha (tại nhà ông Nguyễn Mạnh Cường), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/12/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/12/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/06/2026 04:08 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| S96390 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 896 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua