| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Nhựa Công Nghiệp Hải Phòng |
| Tên viết tắt | HAI PHONG INDUSCO |
| Tên tiếng Anh | HAI PHONG INDUSTRY PLASTIC JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HAI PHONG INDUSCO |
| Địa chỉ | Số 15A Km 92, quốc lộ 5, khu An Trì, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hải Yến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/05/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/12/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/06/2026 21:08 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần Nhựa Công Nghiệp Hải Phòng đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16291 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ |
| C16292 | Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện |
| C17021 | Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa |
| C17022 | Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn |
| C22201 | Sản xuất bao bì từ plastic |
| C22209 | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C25991 | Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E38301 | Tái chế phế liệu kim loại |
| E38302 | Tái chế phế liệu phi kim loại |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42102 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46495 | Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46592 | Bán buôn m.móc, tb điện, v.liệu điện (máy p.điện, đ.cơ điện, dây điện, tb khác dùng trong mạch điện) |
| G46599 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| H49321 | Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| H49329 | Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H52219 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H52299 | Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 374 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua