| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI & TRUYỀN THÔNG TOROKI |
| Tên viết tắt | TOROKI COMMERCIAL INVESTMENT & COMMUNICATION CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | TOROKI COMMERCIAL INVESTMENT & COMMUNICATION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Tự Khoát, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐOÀN PHƯƠNG THẢO |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/06/2026 23:46 Cập nhật ngay |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5330 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6020 | Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 9 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua