| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ CHÍNH XÁC NĂNG LỰC VIỆT |
| Tên viết tắt | VCC MECHANICS |
| Tên tiếng Anh | VIET COMPETENCE PRECISION MECHANICS JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Lô B2-2-2a2, Khu Công nghiệp Nam Thăng Long, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Thông tin bị ẩn theo yêu cầu của người dùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/12/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/12/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/06/2026 14:42 Cập nhật ngay |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.192 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua