| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CHẾ BIẾN XNK CÔNG NGHỆ CAO SẢN PHẨM NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ DƯỢC LIỆU XUÂN LỘC |
| Tên viết tắt | XUAN LOC MEDICINAL HERBS AND AGRICULTURE FORESTRY PRODUCT HI |
| Tên tiếng Anh | XUAN LOC MEDICINAL HERBS AND AGRICULTURE FORESTRY PRODUCT HIGH TECHNOLOGY XNK PROCESSING MANUFACTURE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | XUAN LOC MEDICINAL HERBS AND AGRICULTURE FORESTRY PRODUCT HI |
| Địa chỉ | Phòng 726 Nhà khách Quân đội số 266 Thuỵ Khuê, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | VŨ THANH NGỌC |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/09/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/09/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 21/09/2026 18:35 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CHẾ BIẾN XNK CÔNG NGHỆ CAO SẢN PHẨM NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ DƯỢC LIỆU XUÂN LỘC đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm. |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
526 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua