| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CƠ KHÍ NHẬT MAI |
| Tên viết tắt | NHAT MAI MECHANICAL MANUFACTURE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | NHAT MAI MECHANICAL MANUFACTURE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NHAT MAI MECHANICAL MANUFACTURE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 05, Ngõ 6, Đường 1, Thôn Bãi Thụy, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hải Như |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 03/09/2026 18:37 Cập nhật ngay |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
939 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua