| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THIÊN PHÚ GROUP |
| Tên viết tắt | THIEN PHU GROUP MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | THIEN PHU GROUP MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THIEN PHU GROUP MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 116, Đường Thượng Cát, Tổ dân phố Đông Ba 2, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Phương Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/03/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/03/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 09:01 Cập nhật ngay |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 19 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua