| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PTC HÀ NỘI |
| Tên viết tắt | PTC HA NOI INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PTC HA NOI INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 42B Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 21:11 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PTC HÀ NỘI đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| F4311 | Phá dỡ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 225 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua