| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI THÀNH MINH |
| Tên viết tắt | THANH MINH.,JSC |
| Tên tiếng Anh | THANH MINH TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THANH MINH.,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Quan Nhân, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐỖ THÀNH MINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/06/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/06/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 21:12 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI THÀNH MINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| B08930 | Khai thác muối |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B07210 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 14 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua