| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH AN ANH VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | AN ANH VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | AN ANH VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AN ANH VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm An Thắng, Xã Phong Doanh, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Văn Quyết |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/06/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/06/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 14:18 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH AN ANH VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| Q8790 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5320 | Chuyển phát |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 50 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua