| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TM 2T VN |
| Tên viết tắt | TM 2T VN., JSC |
| Tên tiếng Anh | TM 2T VN JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TM 2T VN., JSC |
| Địa chỉ | Thôn Yên Ninh, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Tứ Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/05/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/05/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 14:28 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN TM 2T VN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| S95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| C13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| C15110 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C13210 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C22110 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M73100 | Quảng cáo |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| S95230 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| S95240 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| F43110 | Phá dỡ |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| S95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C15200 | Sản xuất giày dép |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C10720 | Sản xuất đường |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| C19100 | Sản xuất than cốc |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| A01700 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C13240 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C13110 | Sản xuất sợi |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| C19200 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| C18110 | In ấn |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| C10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 11 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua