| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU VÀ ĐẦU TƯ THỦ ĐÔ |
| Tên viết tắt | THU DO INVESTMENT AND IMPORT EXPORT TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THU DO INVESTMENT AND IMPORT EXPORT TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 24 TT4A Khu biệt thự Tây Nam Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Lê Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/03/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/03/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 09:07 Cập nhật ngay |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm. |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01270 | Trồng cây chè |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C10720 | Sản xuất đường |
| A01140 | Trồng cây mía |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A01230 | Trồng cây điều |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A01110 | Trồng lúa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 28 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua