| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ G – CHEM |
| Tên viết tắt | G - CHEM TECH CO.., LTD |
| Tên tiếng Anh | G–CHEM TECHLONOGIES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | G - CHEM TECH CO.., LTD |
| Địa chỉ | Số 5,Ngách 59/10, ngõ 6 Phố Miêu Nha, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN ĐỨC THẢO |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/10/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/10/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 16:21 Cập nhật ngay |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H53100 | Bưu chính |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| M73100 | Quảng cáo |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 12 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua