| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI NÔNG SẢN ÁNH DƯƠNG |
| Tên viết tắt | SUNSHINE AGRICULTURAL PRODUCE TRADING PRODUCTS COMPANY LIMIT |
| Tên tiếng Anh | SUNSHINE AGRICULTURAL PRODUCE TRADING PRODUCTS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SUNSHINE AGRICULTURAL PRODUCE TRADING PRODUCTS COMPANY LIMIT |
| Địa chỉ | Unit 5, Tầng 8, Tòa nhà TNR-54 A, Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Như Khoa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/05/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/05/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/06/2026 01:23 Cập nhật ngay |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua