| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Đầu Tư Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Quagavina |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH ĐT SX TM VÀ DV QUAGAVINA |
| Tên tiếng Anh | QUAGAVINA SERVICES AND TRADING PRODUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH ĐT SX TM VÀ DV QUAGAVINA |
| Địa chỉ | Số 172/8A Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Thanh Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/06/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/06/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 15:05 Cập nhật ngay |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C13110 | Sản xuất sợi |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| J63120 | Cổng thông tin |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 35 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua