| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI LINH AN |
| Tên viết tắt | LINH AN INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LINH AN INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Đoài, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Hải Quân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/11/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/11/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 23:02 Cập nhật ngay |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| R91030 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 19 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua