| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Phú Ngân Bảo Lâm |
| Tên viết tắt | PHU NGAN BAO LAM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PHU NGAN BAO LAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Phố Mới, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN THẾ LỢI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/05/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/05/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 15/09/2026 02:04 Cập nhật ngay |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| B07100 | Khai thác quặng sắt. |
| 46101 | Đại lý bán hàng hóa |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua