| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH |
| Tên viết tắt | CEATS., JSC |
| Tên tiếng Anh | CONSTRUCTION ENGINEERING AND TRADING SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CEATS., JSC |
| Địa chỉ | Số nhà 4, ngõ 167A đường Xuân Thuỷ, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Chí Quang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/04/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/04/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/06/2026 05:49 Cập nhật ngay |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C19100 | Sản xuất than cốc |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| K66210 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| N81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
50 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.323 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua