| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư, Phát Triển Công Nghệ Sinh Học Và Nông Nghiệp Xanh Cht |
| Tên viết tắt | CHT GREEN AGRI & BIOTECH ONE MEMBER CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | CHT GREEN AGRICULTURAL AND BIOTECHNOLOGY INVESTMENT, DEVELOPMENT ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CHT GREEN AGRI & BIOTECH ONE MEMBER CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 481 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Thương Thảo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/08/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/08/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/06/2026 07:42 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư, Phát Triển Công Nghệ Sinh Học Và Nông Nghiệp Xanh Cht đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01110 | Trồng lúa |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A01230 | Trồng cây điều |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C20210 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
15 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua