| Tên tiếng Việt | Công ty TNHH xây dựng thương mại và công nghệ An Phú Thịnh |
| Tên viết tắt | AN PHU THINH CONSTRUCTION TRADE AND TECHNOLOGY COMPANY LIMIT |
| Tên tiếng Anh | AN PHU THINH CONSTRUCTION TRADE AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AN PHU THINH CONSTRUCTION TRADE AND TECHNOLOGY COMPANY LIMIT |
| Địa chỉ | Thôn Yên Vinh, Xã Lạng Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Hường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/01/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/01/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 23:18 Cập nhật ngay |
Công ty TNHH xây dựng thương mại và công nghệ An Phú Thịnh đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở. |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C27200 | Sản xuất pin và ắc quy |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| C13110 | Sản xuất sợi |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| S95230 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C19100 | Sản xuất than cốc |
| C28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 547 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua