| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Lâm Thành |
| Tên viết tắt | LAM THANH PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 391 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Tuyết Hạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/01/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 13/06/2026 22:01 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Lâm Thành đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá. |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| C32110 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C32120 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B08930 | Khai thác muối |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua