| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Thương Mại Điện Tử Thuý Trần |
| Địa chỉ | Số nhà 19 ngõ 374 tổ 33 cụm 4 đường âu Cơ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN THỊ THUÝ THỰC |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/11/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/11/2010 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 07:31 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Thương Mại Điện Tử Thuý Trần đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 1811 | In ấn |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 7310 | Quảng cáo |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 46495 | Bán buôn đồ điện gia dụng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua