| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT LẠC VIỆT |
| Tên viết tắt | LACVIET TECHNICAL ., JSC |
| Tên tiếng Anh | LACVIET TECHNICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | LACVIET TECHNICAL ., JSC |
| Địa chỉ | Lô L1.8, số 56, phố Lưu Hữu Phước, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN HẢI NAM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/06/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/06/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 07:26 Cập nhật ngay |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 163 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
27 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua