Giá đất MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng, Xã Xuân Thái

Đơn giá đất tuyến MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng thuộc Xã Xuân Thái, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng, Xã Xuân Thái, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp760.000
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn1.900.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ760.000

Mặt bằng giá tuyến MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng

Giá VT1 cao nhất
1.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
760.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
760.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1760.000760.000
Đất ở tại nông thôn11.900.0001.900.000
Đất thương mại, dịch vụ1760.000760.000

MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng đứng thứ mấy trong Xã Xuân Thái

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng đứng thứ 1 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Xuân Thái.

Tra tiếp trong Xã Xuân Thái và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Xuân Thái hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Đường, ngõ, ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu tràn Cây Si đến hết đất hộ ông Vi Văn Phương và đất hộ ông Thu đến hết đất hộ ông Bùi Văn Mận. Từ giáp đất hộ ông Bùi Văn Triệu đến đất hộ ông Lô Văn Tương.
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Biền giáp đất hộ ông Nguyệt ngã ba cầu Đồng Lườn đến hết đất hộ ông Huynh. Từ giáp đất ông Chu Đình Phúc đến đất ông Quách Văn Huệ.
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ đất hộ ông Kỉn, ông Hùng đến hết đất hộ Trương Văn Tú; Từ ngã ba Nhà văn hoá Cây Nghia đến tường rào phía sau công sở xã; Từ đất hộ ông Diệp đến hết đất hộ ông Đảo và từ đất hộ ông Long đến hết đất hộ ông Mừng, ông Quy. Từ giáp đất ông Đỗ Quang Khanh đến đất ông Hà Văn Nguyện.
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp xã Yên Thọ đến cầu Sập
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ Dốc Đá đến hộ ông Luân; từ dốc Nghĩa địa đến Dốc Chùa; từ giáp đất hộ ông Vệ đến hết đất hộ ông Niên; từ giáp hộ ông Hà Văn Vinh đến hết đất hộ ông Thể; từ hộ ông Minh đến hộ ông Thuỷ và từ giáp đường liên xã đến hộ ông Hải
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ giáp cầu thôn Cây Nghia đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Từ giáp đất hộ bà Bùi Thị Liên đến hết đất hộ bà Đinh Thị Huyền. Từ giáp đất hộ ông Tính, hộ bà Mậu đến hết đất hộ ông Bùi Văn Thường và từ giáp đất hộ ông Phạm Văn Thuật đến hết đất hộ ông Lê Văn Hùng. Từ đất hộ bà Đinh Thị Hiền đến đất hộ ông Bùi Văn Vương
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ giáp đất hộ ông Dương đến hết hộ ông Thắng; từ ngã ba (hộ ông Điền) đến hết đất hộ ông Thuyên, hộ bà Quách Thị Bảy; từ giám đường liên xã đến hộ ông Bùi Ngọc Sơn và từ giáp đất hộ ông Phú đến hết đất hộ bà Đam
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ giáp đất hộ ông Huy Phiên ngã ba đi vào Trường Mầm non (khu 2)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ giáp đất hộ ông Tư Loan đến hết đất hộ ông Chất; từ ngã ba Dốc Mã đến hộ ông Hữu; từ giáp hộ ông Sinh đến hết hộ ông Nghia và từ giáp đất hộ ông Lâm đến hết đất hộ ông Mùi
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ giáp đỉnh Dốc Giang đến trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh Xuân
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ giáp hộ ông Hùng Iểng đến hết đất hộ ông Giáp; từ đất hộ ông Lương Minh Giáp; từ đất hộ ông Hà Văn Ước
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ giáp hộ ông Quỳnh đến nghĩa địa; từ giáp Nhà văn hoá thôn đến hết đất hộ ông Hùng Chiến; từ giáp đất hộ ông Duyên Thịnh đến hết đất hộ ông Hiền Bành và giáp hộ ông Vân Thuỷ đến hết đất hộ ông Quế Lo
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ giáp ranh giới xã Thanh Kỳ đến giáp ranh giới xã Xuân Bình (cũ)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng đến đỉnh Dốc Mã
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) đến hết đất nhà ông Đỗ Quang Khanh
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Từ hộ ông Giáp, ông Bình đến ngã ba thửa đất hộ ông Thu. Từ đất hộ ông Nguyễn Trọng Ba đến đất hộ ông Nguyễn Thế Trang.
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ hộ ông Vi Xuân Thi đến hết đất hộ ông Vi Văn Cần; từ giáp đất hộ ông Quách Văn Hoà đến hết đất hộ ông Quách Văn Hợp; từ giáp đất hộ ông Chung đến hộ ông Nhật và vào hộ bà Quyền; từ giáp đất hộ ông Hà Văn Lý đến hết đất hộ ông Hà Văn Nhót; từ giáp đất hộ ông Vui đến hết đất hộ ông Phương; từ giáp đất hộ ông Lợi đến hết đất hộ ông Đồng; từ giáp đất hộ ông Dũng đến hết đất hộ bà Toán và từ hộ ông Binh đến hết hộ bà Định
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã đến đỉnh Dốc Giang
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ tiếp giáp hộ ông Nguyễn Văn Huynh đến hết đất hộ Nguyễn Văn Hường, từ đất hộ ông Lê Trung Bình đến hết đất hộ ông Cao Văn Thảo, Từ hộ ông Lô Văn Ngay đến hết đất hộ ông Bùi Văn Vinh và từ hộ ông Huyền quy nghĩa địa đến hộ ông Toán.I29
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng

Giá đất đường MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng tại Xã Xuân Thái có giá VT1 cao nhất 1.900.000 đồng/m² và thấp nhất 760.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng có phải tuyến đắt nhất Xã Xuân Thái không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, MBQH khu dân cư thôn Làng Lúng đứng thứ 1 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Xuân Thái.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.