Giá đất Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng, Xã Tam Lư

Đơn giá đất tuyến Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng thuộc Xã Tam Lư, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng, Xã Tam Lư, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ87.000
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn280.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000

Mặt bằng giá tuyến Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng

Giá VT1 cao nhất
280.000
đồng/m²
Trung vị VT1
87.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
87.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ187.00087.000
Đất ở tại nông thôn1280.000280.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp187.00087.000

Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng đứng thứ mấy trong Xã Tam Lư

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng đứng thứ 11 trên 17 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tam Lư.

Tra tiếp trong Xã Tam Lư và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tam Lư hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Tam Lư tính 2 bên đường đến bờ Sông Lò bản Hậu
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ cầu bản Hạ tính 2 bên đường đến hết đất bản Xum
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Sơn Hà tính hai bên đường đến cầu Bản Hạ
3 dòng · VT1 tới 680.000 đ/m²
Đoạn từ cầu treo xã Tam Lư tính 2 bên đường đến hết đất bản Muống
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ cầu treo xã Tam Lư tính 2 bên đường đến hết đất bản Piềng Khoé
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Hát tính hai bên đường đến hết bản Hậu
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Nà Sắng tính hai bên đường vào đến hết đất bản Nà Sắng
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất khu 2 thị trấn tính hai bên đường ra đến giáo đất bản Păng xã Sơn Lư
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất Khu Bìn tính 2 bên đường đến hết đất Khu Sỏi
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Hà Thị Định (thửa 65, tờ bản đồ 133) bản Làng đến giáp đất Sơn Lư
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Vi Thị Hân (thửa 118, tờ 142) bản Hạ tính hai bên đường đến giáp ranh giới bản Làng
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ hộ Lộc Văn Quang (thửa 11, tờ 143) bản Hạ tính 2 bên đường đến Bưu điện văn hóa xã Sơn Hà
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Múng bản Hậu tính 2 bên đường đến Trường TH xã Tam Lư
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn từ Na Ban Bản Muống tính 2 bên đường đến nhà ông Lữ Công Minh (thửa 722, tờ bản đồ 36) (Đường liên xã Tam Lư - Tam Thanh)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 16 tính hai bên đường vào đến đập tràn bản Hạ
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng

Giá đất đường Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng tại Xã Tam Lư có giá VT1 cao nhất 280.000 đồng/m² và thấp nhất 87.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng có phải tuyến đắt nhất Xã Tam Lư không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết đất bản Làng đứng thứ 11 trên 17 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tam Lư.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.