Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.096 dòng giá751 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tĩnh Gia

1.096 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ lô LK-B06 đến LK-B07 Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
Khu dân cư (giáp MBQH Đồng chợ TK6) đến ông Truật Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
Khu dân cư Vinh Tiến | Từ nhà ông Lý Tổ dân phố Tân Hòa (thửa 1584, tờ 46) đến ông Thanh (thửa 166, tờ 49) Đất ở tại đô thị4.000.000
Khu dân cư Vinh Tiến | Từ nhà bà Quyên (thửa 1467, tờ 49) đến ông Ngọc (thửa 1783, tờ 49) Đất ở tại đô thị4.000.000
Khu dân cư Tiền Phong | Từ bà Hường (thửa 412, tờ 47) đến ông Sự (thửa 689, tờ 47) Đất ở tại đô thị4.000.000
Khu dân cư Tiền Phong | Từ ông Nhượng (thửa 148, tờ 47) đến ông Thái (thửa 785, tờ 44) Đất ở tại đô thị4.000.000
Khu dân cư Nhân Hưng | Từ nhà bà Liên (thửa 1164, tờ 47) đến bà Trảy (thửa 1015, tờ 47) Đất ở tại đô thị4.000.000
Khu dân cư Đông Hải | Từ nhà bà Lộc đến nhà ông Hồng Đất ở tại đô thị4.000.000
Khu dân cư Đông Hải | Từ giáp bà Nở (thửa 557, tờ 48) đến ông Trản (thửa 788) Đất ở tại đô thị4.000.000
Khu dân cư Đông Hải | Giáp bà Tuyến (thửa 192, tờ 48) đến ông Thông (thửa 458) Đất ở tại đô thị4.000.000
Thôn Yên Cầu | Từ Bưu điện văn hóa xã đến nhà ông Thụy Đất ở tại đô thị4.000.000
Đường quốc lộ 1A vào cổng Bệnh viên Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đoạn giáp nhà ông Sinh (thửa 1326, tờ 46) đến ngã ba đường Thị trấn (cũ) đi Biển Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Từ nhà bà Thủy đến nhà ông Hòa (thửa 85, tờ 48) Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường Sooc Eo Tiểu khu 1: Đoạn giáp nhà ông Tĩnh (Thửa 77, tờ 23) đến ông Lê Trọng Trung (Thửa 68, tờ 17, bản đồ 2020) Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Tổ dân phố Phú Minh | Từ nhà ông Độ đến nhà chị Quý Đất ở tại đô thị3.900.000
MBQH số 4694/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 (khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn đường từ lô đất số TDC1:05 đến lô đất số TDC3:11 Đất ở tại đô thị3.900.000
Đường Bưu điện đi biển: | Đường thôn Giang Sơn đi Đình làng Chay Đất ở tại đô thị3.900.000
Đoạn từ lô số LK.A4.10 đến lô đất số LK.A6.2.28 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.900.000
Đoạn từ Lê Minh Huân đến giáp xã Hải Hoà Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 74) đến nhà ông Bông (thửa số 51,tờ bản đồ số 03) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 68) đến nhà ông Huỳnh Văn Thuận (thửa số 8,tờ bản đồ số 03) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Giáp quán Cafe Trung Vĩnh đến giáp xã Hải Nhân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư quy hoạch Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh đến giáp xã Hải Nhân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Đường (TK6) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Bồng (thửa 1671,tờ bản đồ số 06 ), đến đường Lương Văn Yên (thửa số 182,tờ bản đồ số 06) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Đường (TK6) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Chức (thửa 83,tờ bản đồ số 06 ), đến đường Quang Trung nhà bà Đức (thửa số 94,tờ bản đồ số 06) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Đường Lương Nghi (TK2): Từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Toàn (thửa số 1, tờ bản đồ số 03) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Đường Nguyễn Hữu Tiến (TK1): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp xã Hải Nhân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 214,tờ bản đồ số 03) đến nhà ông Đảm (thửa số 88,tờ bản đồ số 03) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên Đất ở tại đô thị3.800.000
Thôn Quang Minh | Đoạn từ nhà ông Chữ đến nhà ông Được Đất ở tại đô thị3.800.000
Thôn Thượng Hải | Đoạn tiếp từ nhà ông Hiển đến nhà ông An Đất ở tại đô thị3.800.000
Thôn Quý Hải | Từ nhà anh Thanh đến bến đò Bạng cũ Đất ở tại đô thị3.800.000
Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông Bằng đến nhà ông Hương Đất ở tại đô thị3.800.000
Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà Hạnh đến nhà ông Anh Đất ở tại đô thị3.800.000
Tuyến từ Trường Tiểu học và THCS Lương Chí đi Ga Văn Trai | Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp nhà bà Mâu (Văn Nhân) đến nhà ông Luận (ngã tư) Đất ở tại đô thị3.700.000
XÃ HẢI NHÂN CŨ | Từ giáp nhà ông Hà đến giáp nhà ông Huy (Nhàn) Đất ở tại đô thị3.700.000
Từ giáp ngã ba đường đi Bệnh viện Đa khoa huyện đến Trường Mầm non Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.695.000
Đoạn từ nhà ông Hàn đến kênh N3 và nhà ông Hiệp - phố Trương Quang Diệu | Từ giáp Nhà văn hóa thôn Bắc Hải đến kênh N3 Đất ở tại đô thị3.680.000
Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp Quốc lộ 1A đến Nhà ông Đoàn Viêng Đất thương mại, dịch vụ3.652.000
Giáp nhà ông Toàn (Hải) đến gốc Cây Thị (đất ông Trung Văn) Đất thương mại, dịch vụ3.652.000
Giáp nhà anh Quyết đến ngã ba đường vào Trạm y tế xã Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.641.000
Lô số BT- B06 đến BT- B09, tờ bản đồ số 46 Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
XÃ HẢI NHÂN CŨ | Từ nhà ông Do đến nhà ông Liên Đất ở tại đô thị3.600.000
XÃ HẢI NHÂN CŨ | Từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Do Đất ở tại đô thị3.600.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ nhà bà Trung (Trường BC) đến bà Nam Đất thương mại, dịch vụ3.540.000
Từ ông Cường râu giáp Quốc lộ 1A đi ông Hoàn Đất thương mại, dịch vụ3.540.000
Giáp đường ngã tư Thị trấn cũ đi biển đến giáp đường Bưu điện đi biển Đất thương mại, dịch vụ3.522.000
Đoạn từ nhà ông Toàn đến cồn Mả Me | Từ nhà ông Hà đến cồn Mả Me Đất ở tại đô thị3.500.000

Mặt bằng giá đất Phường Tĩnh Gia

Giá VT1 cao nhất
28.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.820.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.096
dòng
Số tuyến đường
751
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Tĩnh Gia, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tĩnh Gia (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp37312.000.000450.000
Đất thương mại, dịch vụ36114.400.000600.000
Đất ở tại đô thị35728.000.0001.100.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tĩnh Gia đứng thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Tĩnh Gia

Mã bưu chính (zip code)
42741
Doanh nghiệp trên địa bàn
446 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tĩnh Gia gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hải HòaXã Hải NhânPhường Bình MinhPhường Hải Thanh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia

5 tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tĩnh Gia

Giá đất cao nhất tại Phường Tĩnh Gia là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tĩnh Gia là 28.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 2.820.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Tĩnh Gia xếp thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tĩnh Gia được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tĩnh Gia hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.