Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH 2107 các đường Ngang dọc( MBQH 33 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường CSEDP | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.208.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.211.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.211.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Phú Thứ 2: Từ đường chính MB 502 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 493 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.200.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 496 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 471 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 438 từ nhà ông Hinh đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 560 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Giáp Bắc (từ đường Trường Thi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.163.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.163.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 7.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.163.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ (Lòng đường rộng 30 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.163.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.163.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 01, 05, 07 Trần Quốc Toản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.163.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngô Sỹ Liên đến hết Ngõ (Ngõ 11 Ngô Sỹ Liên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.163.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 1, 3, 5 Lê Văn Hưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.163.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 78 Thọ Hạc | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 43 Thọ Hạc | Ngõ 77 Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 43 Thọ Hạc | Ngõ 63 Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Sùng: Đường Trần Xuân Soạn | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 32 Thọ Hạc | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 32 Thọ Hạc | Ngõ 14 Thọ Hạc: Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 32 Thọ Hạc | Ngõ 26 Thọ Hạc: Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 54 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 44 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 58 Thọ Hạc | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 43 Thọ Hạc | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 01 Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 36 Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Đường phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến ngõ Phú Vinh | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 859 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Đông Trại từ 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 52 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 16, 105 Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 48 - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn) | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn) | Từ hơn 100m đến 150m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 236 Lý Nhân Tông | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07 Lý Nhân Tông | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 35 Lý Nhân Tông | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 46 Lý Nhân Tông | Ngõ 65 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 11 Trần Xuân Soạn | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 118 Phan Bội châu | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngách 15/601 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 605 Hàm Nghi: | Đoạn từ Hàm Nghi đến Số nhà 25/605 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố khối 1: | MB xí nghiệp Gốm 48 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .