Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Triệu Quốc Đạt: | Ngõ 207 Trường Thi | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Triệu Quốc Đạt: | Ngõ 223 Trường Thi | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Mật Sơn: | Ngõ 25 Phạm Bành: Từ SN 01/25 đến SN 25/25 | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 286 Đội Cung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn quay ra hồ Đồng Chiệc | Đất thương mại, dịch vụ | 8.804.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến giáp cầu kênh Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 8.804.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hữu Kiều | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.695.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 44 Lê Hoàn từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Kiều | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.695.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Đôn Tiết: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.695.000 | — | — | — | — |
| Từ đường vào Trường Chính trị đến ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.695.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Gia Thiều: Từ Nguyễn Trãi đến Ngõ 5 Lê Văn Hưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.695.000 | — | — | — | — |
| Vũ Trọng Phụng: Từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Trung Trực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.695.000 | — | — | — | — |
| Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.695.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.695.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47 đoạn qua phường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.695.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Từ Đại lộ Đông Tây đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.580.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Từ: | Ngõ 14, 80, 02, 07, 17, 27, 53, 05, 89 Đinh Lễ, ngõ Thắng Lợi, Hợp Nhất | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ Nhà Thờ: Từ đường Trường Thi đến tường Nhà thờ phía Tây | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 116 Trường Thi | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Các ngõ ngách đường Nguyễn Tạo | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 203: (MB 5B sau trường Đông Hải 1) | Khu nhà vườn MBQH 1171 | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quốc Toản: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 1 Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 1 Xuân Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lăng Viên đến ngã tư Trường lái | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Võ Thị Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Trần Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đào Đức Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 33 Trần Oanh: Từ đường Trần Oanh đến Đào Đức Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đường Quán Giò: Từ đường Chu Văn An đến đường Việt Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Chân đến Lê Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Bà Triệu đến Chợ Đông Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 184 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 8.466.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đội Cung đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đường Đào Đức Thông: Từ đường Lê Hoàn đến Võ Thị Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hồng Sơn: Từ đường Đội Cung đến Cù Chính Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | MB 17 cũ (Bộ đội xăng dầu ) | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 65 từ đường Dốc Ga đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Vạn Tiến: Từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi đến hết ranh giới Công ty TNHH Đức Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 8.170.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư vào Trường lái đến ngã tư Phú Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 | — | — | — | — |
| Đường Phó Đức Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 | — | — | — | — |
| Đường Nhà Thờ từ Quốc lộ 1A đến Nhà thờ Chính Toà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 | — | — | — | — |
| Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến cổng Trường Hàm Rồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị tỉnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .