Đơn giá đất tuyến Đường trục chính thôn thuộc Xã Vĩnh Hòa, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
22 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 | — |
| Ngã ba Hùng Tiến (giáp 17B) → Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | — |
| Ngã ba Văn Chỉ → Cổng làng Tạ Ngoại 2 | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | — |
| Giáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây) → Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử) | Đất ở | 6.900.000 | 4.000.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | — |
| Cổng làng thôn Trúc Hiệp → Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông) | Đất ở | 6.900.000 | 4.000.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | — |
| Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Ngã ba Hùng Tiến (giáp 17B) → Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.215.000 | — |
| Ngã ba Văn Chỉ → Cổng làng Tạ Ngoại 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.215.000 | — |
| Giáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây) → Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.105.000 | 1.800.000 | 1.530.000 | 1.125.000 | — |
| Cổng làng thôn Trúc Hiệp → Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.105.000 | 1.800.000 | 1.530.000 | 1.125.000 | — |
| Ngã ba Hùng Tiến (giáp 17B) → Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 945.000 | — |
| Ngã ba Văn Chỉ → Cổng làng Tạ Ngoại 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 945.000 | — |
| Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Giáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây) → Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.415.000 | 1.400.000 | 1.190.000 | 875.000 | — |
| Cổng làng thôn Trúc Hiệp → Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.415.000 | 1.400.000 | 1.190.000 | 875.000 | — |
| Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | — |
| Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đường trục chính thôn, giá VT2 bình quân bằng 62,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 2.800.000 | 875.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 3.600.000 | 1.125.000 |
| Đất ở | 7 | 8.000.000 | 2.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường trục chính thôn đứng thứ 7 trên 7 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .