Giá đất Đường 388, Xã Phú Thái

Đơn giá đất tuyến Đường 388 thuộc Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường 388

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường 388, Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Cầu Bất Nạo → Trường THPT Kim Thành II Đất ở25.000.00010.000.0004.400.0003.300.000
Cầu Bất Nạo → Trường THPT Kim Thành II Đất thương mại, dịch vụ7.500.0003.000.0001.320.000990.000
Cầu Bất Nạo → Trường THPT Kim Thành II Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.250.0002.500.0001.100.000825.000

Mặt bằng giá tuyến Đường 388

Giá VT1 cao nhất
25.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
7.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
6.250.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường 388, giá VT2 bình quân bằng 40,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 60,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường 388 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở125.000.00025.000.000
Đất thương mại, dịch vụ17.500.0007.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.250.0006.250.000

Đường 388 đứng thứ mấy trong Xã Phú Thái

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 388 đứng thứ 3 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phú Thái.

Tra tiếp trong Xã Phú Thái và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phú Thái hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)
8 dòng · VT1 tới 34.400.000 đ/m²
Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao bì Trung Kiên đến nhà bà Đàng
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường 20-9
5 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường An Ninh
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Bạch Đằng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Đồng Tâm
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường gom phía Nam
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Hồng Hà
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Hồng Thái
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Khuyến
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Phạm Cảnh Lương
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Thanh Niên
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Thống Nhất
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 36.000.000 đ/m²
Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường trục xã từ QL 5 đi trung tâm xã Việt Hưng Cũ; từ Quốc lộ 17B xã Ngũ Phúc đi QL5 A (đường huyện cũ)
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 5 xã Kim Lương cũ đến cầu Kim Tân - Kim Liên
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)
6 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường Yết Kiêu
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Khu dân cư Đầm Chợ
6 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường 388

Giá đất đường Đường 388 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường 388 tại Xã Phú Thái có giá VT1 cao nhất 25.000.000 đồng/m² và thấp nhất 6.250.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường 388 có phải tuyến đắt nhất Xã Phú Thái không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường 388 đứng thứ 3 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phú Thái.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.