Giá đất Quốc lộ 5, Xã Kẻ Sặt

Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 5 thuộc Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Quốc lộ 5

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Quốc lộ 5, Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt Đất ở22.000.0009.500.0004.000.0003.000.000
Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.375.0001.000.000750.000
Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt Đất thương mại, dịch vụ6.600.0002.850.0001.200.000900.000

Mặt bằng giá tuyến Quốc lộ 5

Giá VT1 cao nhất
22.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.500.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Quốc lộ 5, giá VT2 bình quân bằng 43,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 56,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Quốc lộ 5 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở122.000.00022.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.500.0005.500.000
Đất thương mại, dịch vụ16.600.0006.600.000

Quốc lộ 5 đứng thứ mấy trong Xã Kẻ Sặt

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 5 đứng thứ 10 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kẻ Sặt.

Tra tiếp trong Xã Kẻ Sặt và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kẻ Sặt hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường trục xã còn lại
4 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường 395
5 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
Đường Điện Biên
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường Thống Nhất
9 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo
8 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường trục chính các thôn còn lại
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Đường trục xã (các đường huyện cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
7 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Đường vào cổng giữa chợ Sặt
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phố Chu Văn An
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Phố Đền Thánh
4 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Quốc lộ 5

Giá đất đường Quốc lộ 5 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Quốc lộ 5 tại Xã Kẻ Sặt có giá VT1 cao nhất 22.000.000 đồng/m² và thấp nhất 5.500.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Quốc lộ 5 có phải tuyến đắt nhất Xã Kẻ Sặt không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 5 đứng thứ 10 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kẻ Sặt.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.