Đơn giá đất tuyến Khu dân cư làng nghề Lược Vạc thuộc Xã Đường An, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất ở | 23.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m | Đất ở | 17.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.900.000 | — | — | — | — |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 6.900.000 | 5.100.000 |
| Đất ở | 2 | 23.000.000 | 17.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 5.250.000 | 5.250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư làng nghề Lược Vạc đứng thứ 4 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đường An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đường An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .