Đơn giá đất tuyến Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên thuộc Xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.650.000 | 3.450.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên | Đất ở | 15.500.000 | 11.500.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.875.000 | 2.875.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
Tại tuyến Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên, giá VT2 bình quân bằng 74,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.650.000 | 4.650.000 |
| Đất ở | 1 | 15.500.000 | 15.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.875.000 | 3.875.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên đứng thứ 7 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Giang.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Giang hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .