Bảng giá đất Phường Nguyễn Đại Năng, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Nguyễn Đại Năng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

111 dòng giá32 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Nguyễn Đại Năng

111 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Nguyễn Đại Năng, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phố Phú Lợi
Phố Cao Sơn → Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.800.0001.100.000865.000
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.600.0001.000.000865.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.350.000900.000850.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ) → Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.350.000900.000850.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ) → Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.350.000900.000850.000
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.625.000
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000900.000850.000
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.250.000
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.0001.000.000900.000850.000
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.0001.000.000900.000850.000
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.100.0001.000.000900.000850.000

Mặt bằng giá đất Phường Nguyễn Đại Năng

Giá VT1 cao nhất
20.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.100.000
đồng/m²
Số dòng giá
111
dòng
Số tuyến đường
32
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Nguyễn Đại Năng, giá VT2 bình quân bằng 52,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Nguyễn Đại Năng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp396.000.0001.100.000
Đất thương mại, dịch vụ387.000.0002.625.000
Đất ở3420.000.0002.000.000

Phường Nguyễn Đại Năng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nguyễn Đại Năng đứng thứ 83 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Nguyễn Đại Năng

Mã bưu chính (zip code)
03432
Doanh nghiệp trên địa bàn
123 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nguyễn Đại Năng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Thái ThịnhPhường Hiến ThànhXã Minh Hòa

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Nguyễn Đại Năng

29 tuyến đường tại Phường Nguyễn Đại Năng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Điểm dân cư Đìa Nam Lau
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
6 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
9 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Đường Tô Hiến Thành
3 dòng · VT1 tới 13.650.000 đ/m²
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
6 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Phố Cao Sơn
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Phố Cầu Tống
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phố Đình
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Phố Đông Hòa
6 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phố Đồng Tiến
4 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phố Mỹ Động
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Du
6 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Phố Thanh Bình
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Phố Tống Buồng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Nguyễn Đại Năng

Giá đất cao nhất tại Phường Nguyễn Đại Năng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Nguyễn Đại Năng là 20.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.100.000 đồng/m², trung vị 4.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Nguyễn Đại Năng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Nguyễn Đại Năng xếp thứ 83 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Nguyễn Đại Năng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Nguyễn Đại Năng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Nguyễn Đại Năng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.