Đơn giá đất tuyến Lê Thánh Tông thuộc Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Lê Lai → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 | — |
| Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê Lai | Đất ở | 65.000.000 | 35.100.000 | 29.300.000 | 20.500.000 | — |
| Ngã tư Lê Lai → Hết địa phận phường | Đất ở | 50.000.000 | 27.000.000 | 24.500.000 | 19.500.000 | — |
| Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 29.250.000 | 15.795.000 | 13.185.000 | 9.225.000 | — |
| Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) → Ngã tư Lê Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.750.000 | 12.285.000 | 10.255.000 | 7.175.000 | — |
| Ngã tư Lê Lai → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 11.025.000 | 8.775.000 | — |
Tại tuyến Lê Thánh Tông, giá VT2 bình quân bằng 54,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 22.750.000 | 17.500.000 |
| Đất ở | 2 | 65.000.000 | 50.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 29.250.000 | 22.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Lê Thánh Tông đứng thứ 9 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Ngô Quyền.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Ngô Quyền hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .