Đơn giá đất tuyến Phan Chu Trinh kéo dài thuộc Phường Hải Dương, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Trương Hán Siêu → Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07 | Đất ở | 11.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Ngã tư Trương Hán Siêu → Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 865.000 | — |
| Ngã tư Trương Hán Siêu → Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.500.000 | 950.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Phan Chu Trinh kéo dài, giá VT2 bình quân bằng 53,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 11.200.000 | 11.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.920.000 | 3.920.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.800.000 | 2.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phan Chu Trinh kéo dài đứng thứ 103 trên 104 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Hải Dương.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Hải Dương hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .