Giá đất Tôn Đức Thắng, Phường An Biên

Đơn giá đất tuyến Tôn Đức Thắng thuộc Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Tôn Đức Thắng

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Tôn Đức Thắng, Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngã tư An Dương → Cầu An Dương Đất ở70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Ngã tư An Dương → Cầu An Dương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Ngã tư An Dương → Cầu An Dương Đất thương mại, dịch vụ31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000

Mặt bằng giá tuyến Tôn Đức Thắng

Giá VT1 cao nhất
70.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
31.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
24.500.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Tôn Đức Thắng, giá VT2 bình quân bằng 51,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Tôn Đức Thắng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở170.000.00070.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp124.500.00024.500.000
Đất thương mại, dịch vụ131.500.00031.500.000

Tôn Đức Thắng đứng thứ mấy trong Phường An Biên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tôn Đức Thắng đứng thứ 5 trên 50 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Biên.

Tra tiếp trong Phường An Biên và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường An Biên hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường trục có mặt cắt dưới 5m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 5m trở lên đến dưới 9m
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25 m trở lên
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Cầu Cáp
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đồng Thiện
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường bờ mương thoát nước Tây Nam
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường Bùi Viện
6 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Sơn Hà
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường nhánh khu 3 Vĩnh Niệm
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường vào trường Tiểu học Vĩnh Niệm
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1B
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường Vũ Chí Thắng
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khúc Hạo
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 30m
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến 13,5m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu đô thị Việt Phát South City: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 12m
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 13m đến dưới 16m
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m trở lên
3 dòng · VT1 tới 55.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt dưới 12m
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lên
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến đường có mặt cắt từ 12m đến 13m
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Trần Nguyên Hãn
3 dòng · VT1 tới 90.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Tôn Đức Thắng

Giá đất đường Tôn Đức Thắng là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Tôn Đức Thắng tại Phường An Biên có giá VT1 cao nhất 70.000.000 đồng/m² và thấp nhất 24.500.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Tôn Đức Thắng có phải tuyến đắt nhất Phường An Biên không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Tôn Đức Thắng đứng thứ 5 trên 50 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Biên.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.