Đơn giá đất tuyến Phường Điện Ngọc thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư An Cư 1 - Đường 11,5m (3m- 5,5m- 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.668.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư An Cư 1 - Đường 11,5m (3m- 5,5m- 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.620.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc | Đất ở tại đô thị | 12.312.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 8.618.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.156.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Green Land tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Đường 13,5 m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 5.350.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư An Cư 1 - Đường 11,5m (3m- 5,5m- 3m) | Đất ở tại đô thị | 5.240.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Green Land tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Đường 13,5 m (3m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.745.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp nhà ông Doãn → đến hết nhà ông Vọng Điện Ngọc | Đất ở tại đô thị | 3.132.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Green Land tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Đường 13,5 m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.675.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp nhà ông Doãn → đến hết nhà ông Vọng Điện Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.192.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp nhà bà Hý → đến hết nhà ông Nhi Điện Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.192.000 | — | — | — | — |
| Đường từ HTX 1/5 → đến giáp phường Hoà Quý (TP Đà Nẵng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.192.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông đoạn cổng Chào (ĐT603) → đến hết nhà Lê Can | Đất thương mại, dịch vụ | 2.192.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp nhà ông Doãn → đến hết nhà ông Vọng Điện Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.566.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp nhà bà Hý → đến hết nhà ông Nhi Điện Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.566.000 | — | — | — | — |
| Đường từ HTX 1/5 → đến giáp phường Hoà Quý (TP Đà Nẵng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.566.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông đoạn cổng Chào (ĐT603) → đến hết nhà Lê Can | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.566.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 8.618.000 | 2.192.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 6.156.000 | 1.566.000 |
| Đất ở tại đô thị | 4 | 12.312.000 | 3.132.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Điện Ngọc đứng thứ 9 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .