Đơn giá đất tuyến Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện Dương thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường có mặt cắt 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.663.000 |
| Đường có mặt cắt 27m (5m-7,5m-2m-7,5m- 5m) | Đất ở tại đô thị | 7.129.000 |
| Đường có mặt cắt 19,5m (6m-7,5m-6m) | Đất ở tại đô thị | 6.118.000 |
| Đường có mặt cắt 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất ở tại đô thị | 5.802.000 |
| Đường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 5.419.000 |
| Đường có mặt cắt 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m) | Đất ở tại đô thị | 5.326.000 |
| Đường có mặt cắt 13,5m (3,5m-7,5m-2,5m) | Đất ở tại đô thị | 5.235.000 |
| Đường có mặt cắt 27m (5m-7,5m-2m-7,5m- 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.990.000 |
| Đường có mặt cắt 19,5m (6m-7,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.282.000 |
| Đường có mặt cắt 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.061.000 |
| Đường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.793.000 |
| Đường có mặt cắt 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.728.000 |
| Đường có mặt cắt 13,5m (3,5m-7,5m-2,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.664.000 |
| Đường có mặt cắt 27m (5m-7,5m-2m-7,5m- 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.564.000 |
| Đường có mặt cắt 19,5m (6m-7,5m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.059.000 |
| Đường có mặt cắt 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.901.000 |
| Đường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.709.000 |
| Đường có mặt cắt 13,5m (3,5m-7,5m-2,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.617.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 3.564.000 | 2.617.000 |
| Đất ở tại đô thị | 6 | 7.129.000 | 5.235.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 4.990.000 | 3.664.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện Dương đứng thứ 93 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .